Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Lệ”.

  1. Nguyễn Hữu Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Thạch Liêm - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Lê Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/11/1967 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 Quê quán: Xuân Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: E270 - F15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Lễ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1973 Quê quán: Thiệu Vũ - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C14 - D89 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Lệ (Tư Lợi) Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Lệ (Tư Lợi) Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Lê Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Nguyễn Hữu Lệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Liên Hà- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 11/11/1967 Chân đồi 872 Kon Tum
  3. Nguyễn Hữu Lẽ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quảng Hòa- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1972 (30-00)04 NTD2 mộ 6
  4. Nguyễn Hữu Lệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thạch Tiến- Thạch Hà- Hy sinh: 31/3/1975