Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Lệ”.
- Nguyễn Hữu Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Con Cuông, Huyện Con Cuông, Nghệ An Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lễ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 325 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lễ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L34 · Hàng 1 · Lô 8 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 204 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Lô 80 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hửu Lệ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/11/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chi Lăng Nam, Xã Chi Lăng Nam, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 60 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lê Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/11/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 80 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 85 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1967 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hửu Lễ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/6/1967 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữư Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1967 Quê quán: Thiệu Quang - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hửu Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1986 Quê quán: Cây Gáo - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Lê Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Nguyễn Hữu Lệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Liên Hà- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 11/11/1967 Chân đồi 872 Kon Tum
- Nguyễn Hữu Lẽ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quảng Hòa- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1972 (30-00)04 NTD2 mộ 6
- Nguyễn Hữu Lệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thạch Tiến- Thạch Hà- Hy sinh: 31/3/1975