Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Lạc”.

  1. Nguyễn Hữu Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 46 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Lặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 37 · Hàng 3 · Lô c Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu Trái Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Lạc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Lô Đ Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Lạc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 47 · Lô 14 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Lạc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/11/1968 Quê quán: Quan đồng hoàng, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Lạc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: ĐĐ Vệ binh - SĐ999 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Đông- Hoằng Hóa- Hy sinh: 11/11/1968
  2. Nguyễn Hữu Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Hòa- Quốc Oai- Hy sinh: 18/1/1971
  3. Nguyễn Hữu Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Đông- Hoằng Hóa- Hy sinh: 14/11/1968
  4. Nguyễn Hữu Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Hòa- Quốc Oai- Hy sinh: 18/1/1971
  5. Nguyễn Hữu Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hòa- Quốc Oai- Hy sinh: 18/1/1971
→ Xem cả 7 người trong các danh sách