Tìm thấy 90 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Lư”.

  1. Nguyễn Hữu Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Lừng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 173 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Luỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Lương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Lương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/9/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 57B · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Lục Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 117A · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hửu Lượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu K Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữư Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1965 Quê quán: Văn Miếu, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chí Tiên - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Lưng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Hưng Trang - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Lưu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/7/1968 Quê quán: Phú Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Chiến Thắng - H. Đức - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Lương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Lương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/10/1968 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Lư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cự Khối- Gia Lâm- Hy sinh: 24/12/1969