Tìm thấy 90 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Lư”.
- Nguyễn Hữu Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1952 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 631 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 24 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 553 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô C1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lùng Năm sinh: 30/ Ngày hy sinh: 2/5/1989 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 348 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/9/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lục Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Trung, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/12/1970 An táng tại: NTLS xã Gio Sơn, Xã Gio Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Luân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Luỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lưu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 21/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lưu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 131 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.