Tìm thấy 90 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Lư”.

  1. Nguyễn Hữu Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1969 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Luyện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Luyện Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 215 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Luật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Lùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng H · Lô 43 · Khu A4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Lưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Lưỡng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Lực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/10/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn hữu Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn hữu Luỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: THượng Quận, Xã Thượng Quận, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 58 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 132 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Luận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 444 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 30 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Lúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 94 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Lúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 239 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Lưng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/7/1978 Quê quán: Hưng Trang - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2211 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Lương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Lư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cự Khối- Gia Lâm- Hy sinh: 24/12/1969