Tìm thấy 90 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Lư”.

  1. Nguyễn Hữu Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1951 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Lự Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/2/1969 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 180 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Lư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Nguyên Xá - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: C4 - E230 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Lự Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/2/1969 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Lâm trường trồng rừng Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Luận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Lữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 770 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Lục Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1951 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn hữu Lưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Lữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Giao Hương, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 118 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. nguyễn hữu luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: thuỷ an, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L27 · Hàng 18 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Lượng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Lục Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 93 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Lụt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Lư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cự Khối- Gia Lâm- Hy sinh: 24/12/1969