Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Lý”.

  1. Nguyễn Hữu Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Thắng, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1955 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 6 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Lý Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Ly Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/1/1976 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 12A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Lý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 40 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Lỵ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1961 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 32 · Lô 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Lý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Lý Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Lý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Lý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 20 · Khu N2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô IV · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Lý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Lý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Lý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nam Cao- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 19/08/1968 (87-38) đồi 851 h40 Kon Tum