Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Khoa”.
- Nguyễn Hữu Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 25 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 534 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 87 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/10/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khoa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khoa Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M49 · Hàng H6 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khoa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/05/1978 Quê quán: Quảng Trưởng - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/12/1975 Quê quán: Gia Tiện - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/9/1968 Quê quán: Đông Xuân - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C8 - D2 - E138 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khoa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/4/1968 Quê quán: Hương Lâm - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 - D2 - E29 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khoảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khoản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 204 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khoát Năm sinh: 7/ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 11 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khoan Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 2/2/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khoái Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 177 · Lô II Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khoát Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/7/1971 Quê quán: An Đông - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.