Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Khoản”.
- Nguyễn Hữu Khoản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 204 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khoan Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 2/2/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khoan Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 2/2/1947 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Quân y E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khoảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Khoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cấp Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 16/4/1972
- Nguyễn Hữu Khoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cấp Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 16/4/1972
- Nguyễn Hữu Khoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cấp Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 16/4/1972