Tìm thấy 65 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Kha”.

  1. Nguyễn Hữu Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Khân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1986 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 409 · Khu B5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Khai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Khang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: Tân Triều, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Khanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Khái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/19/1973 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Khải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 91 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Khảng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 100 · Hàng 6 · Khu Đông Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Khất Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/7/1967 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Khanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/4/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1216 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1956 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 85 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Khạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Khải Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/12/1965 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu khảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/5/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 17 Xem chi tiết →
  17. nguyễn hữu khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: lộc thuỷ, Xã Lộc Thủy, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô a Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Khanh Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 15/6/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 106 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Hữu Kha” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.