Tìm thấy 65 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Kha”.
- Nguyễn Hữu Kha Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/12/1973 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Kha Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 157 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khả Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 166 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1442 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Kha Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/3/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 24 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khả Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/9/1966 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 182 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khả Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Cốt Mỹ - Bát Sát - Lao Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khả Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/9/1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1954 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khánh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1971 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 41 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 266 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/6/1974 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khánh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/10/1986 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a2 Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Hữu Kha” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.