Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Khơi”.

  1. Nguyễn Hữu Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Khôi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Khởi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 354 · Lô C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Khôi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Khởi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Thanh Sơn - Thanh Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C12 - D3 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Khôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hải Nhân- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 25/07/1974 (83-37)04 Buôn Tráp 1/50000
  2. Nguyễn Hữu Khơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 9/9/1966
  3. Nguyễn Hữu Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 9/9/1966