Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Huy”.

  1. Nguyễn Hữu Huy Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 24/11/1948 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 163 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Huy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/06/1978 Quê quán: Vạn điểm - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1738 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Huy Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 25/6/1987 An táng tại: NTLS Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Dõng, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Huy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/06/1978 Quê quán: Vạn điểm - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Hùy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/10/1972 Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: D1 - BT33 - F472 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Huynh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Huyến Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/8/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Huỵch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 4 · Lô 17 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Huyền Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 29/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Tam Thanh - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1979 Quê quán: Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C15 - F96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1984 Quê quán: Bắc Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Huỵch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1981 Quê quán: Hợp Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Huy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Vạn điểm - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 13/06/1978 1738
  2. Nguyễn Hữu Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phù Chẩn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 15/05/1966 Tại bản Tà Sẻng (Lào) gần H67, Kon Tum
  3. Nguyễn Hữu Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 2/7/1970
  4. Nguyễn Hữu Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 2/7/1970
  5. Nguyễn Hữu Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 2/7/1970
→ Xem cả 6 người trong các danh sách