Tìm thấy 87 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Hoá”.
- Nguyễn Hữu Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoá Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 255 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn hữu Hoá Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 23 · Khu 2B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hòa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/12/1979 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1964 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H44 · Hàng 16 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 425 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/4/1987 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1952 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 173 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hòa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hòa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 896 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: 1/11/1960 Ngày hy sinh: 17/10/1968 An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/2/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 26 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Hoá E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Ninh Lộc, Minh Đức, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 25/04/1972 Mai táng ban đầu: (19-10)09 Diên Bình
- Nguyễn Hữu Hoà Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Khánh Cư, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 12/09/1964 Mai táng ban đầu: Quân y E33, Đắc Lắc Hàng 5; Ô 1; Số 106; Khối 2