Tìm thấy 87 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Hoà”.
- Nguyễn Hữu Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/9/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 16 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1946 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoát Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS xã Gio Sơn, Xã Gio Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoạch Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoạt Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1/3/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 190 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoan Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 54 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoàn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 106 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1983 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoạch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 90 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoàn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/05/1969 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tam Ngọc, Tam Ngọc Đơn vị: v18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Hửu Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Hoá E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Ninh Lộc, Minh Đức, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 25/04/1972 Mai táng ban đầu: (19-10)09 Diên Bình
- Nguyễn Hữu Hoà Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Khánh Cư, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 12/09/1964 Mai táng ban đầu: Quân y E33, Đắc Lắc Hàng 5; Ô 1; Số 106; Khối 2