Tìm thấy 87 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Hoà”.
- Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hòa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/8/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hóa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/11/1984 Quê quán: Quơn Long - Chợ Gạo - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1965 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: An Lộc - Ninh Đức - Hải Hưng Đơn vị: D3 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1953 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/8/1979 Quê quán: Diễn Đàn - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C8 - D2 - E751 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/3/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 289 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 195 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 88 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Hoá E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Ninh Lộc, Minh Đức, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 25/04/1972 Mai táng ban đầu: (19-10)09 Diên Bình
- Nguyễn Hữu Hoà Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Khánh Cư, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 12/09/1964 Mai táng ban đầu: Quân y E33, Đắc Lắc Hàng 5; Ô 1; Số 106; Khối 2