Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Hiền”.

  1. Nguyễn Hữu Hiển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 85 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 12 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 543 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Hiển Năm sinh: 3/12/ Ngày hy sinh: 12/5/1952 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 12/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1971 Quê quán: Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Hiên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Quát Thượng - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Xã Đông - Hà mẫn - Thuận Thành - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1971 Quê quán: Hiền Lương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/12/1969 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Cường – yên Lạc – Vĩnh Phú, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Hiền D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Thanh Hùng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 25/02/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Hữu Hiền D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Thanh Hùng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 25/02/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác