Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Hiền”.

  1. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 411 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Hiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Hiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Hiện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/5/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Hiến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/2/1973 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1969 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Hiện Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Hiện Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Hiên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng O · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1966 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 79 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Hàng P · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô H.B · Khu T.hợp A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Hiển Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Hiền D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Thanh Hùng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 25/02/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Hữu Hiền D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Thanh Hùng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 25/02/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác