Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Hai”.

  1. Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 411 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 159 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Hai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/5/1972 Quê quán: Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Thụy lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Nam Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Hai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/6/1970 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Hai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Tiền Phong - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Sơn Giang - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Diễn Lộc - Diễn châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/12/1967 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/3/1967 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: XN cơ khí hợp chất Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 8/9/1966 Tại trận địa
  2. Nguyễn Hữu Hai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trung Trạch- Lý Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 16/11/1972 (28-95)08 Lệ Thanh m8 1/50000
  3. Nguyễn Hữu Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Vân Du- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  4. Nguyễn Hữu Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thánh- Yên Thành- Hy sinh: 18/5/1972
  5. Nguyễn Hữu Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mỹ Thành- Yên Thành- Hy sinh: 18/5/1972
→ Xem cả 6 người trong các danh sách