Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Hai”.
- Nguyễn Hữu Hai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 788 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- nguyễn Hữu Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- nguyễn Hữu Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 4 · Lô 25 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 438 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 33 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 22 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/3/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 8/9/1966 Tại trận địa
- Nguyễn Hữu Hai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trung Trạch- Lý Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 16/11/1972 (28-95)08 Lệ Thanh m8 1/50000
- Nguyễn Hữu Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Vân Du- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
- Nguyễn Hữu Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thánh- Yên Thành- Hy sinh: 18/5/1972
- Nguyễn Hữu Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mỹ Thành- Yên Thành- Hy sinh: 18/5/1972