Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Hợp”.
- Nguyễn Hữu Hợp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 8 · Lô 10 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Họp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1028 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Sơn Dương, Xã Sơn Dương, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hợp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/7/1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hợp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/3/1962 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hợp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/7/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thanh lãng, Thị trấn Thanh Lãng, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Hợp Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 10/3/1975
- Nguyễn Hữu Hợp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1975 (992-782) Buôn Mê Thuột 1/50000
- Nguyễn Hữu Hộp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tiên Phương- Chương Mỹ- Hy sinh: 6/6/1969