Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Hợi”.
- Nguyễn Hữu Hợi Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 70 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hội Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hối Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 14/10/1950 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hợi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/7/1954 An táng tại: Đinh Xá, Xã Đinh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hội Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/2/1970 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hồi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hợi Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1941 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 72 · Khu Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hợi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 Quê quán: Thuỵ Phương - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 Quê quán: Thị trấn Vân Đình, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: Sơn Đông - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: D7 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.