Tìm thấy 163 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Hộ”.
- Nguyễn Hữu Hoán Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 50 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoè Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1950 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1969 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoạt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hòa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hòa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Họp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hối Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 14/10/1950 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hớn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/8/1948 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hợi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/7/1954 An táng tại: Đinh Xá, Xã Đinh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 896 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: 1/11/1960 Ngày hy sinh: 17/10/1968 An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Thanh Minh- Yên Lãng- Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 5 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Hò Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Hữu Hồ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 27/04/1967 Gần buôn Lum, h5, Đắc Lắc
- Nguyễn Hữu Hộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Song An- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 23/08/1967 Lệ Thanh
- Nguyễn Hữu Hộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Viện- Thanh Oai- Hy sinh: 8/1/1970