Tìm thấy 163 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Hộ”.

  1. Nguyễn Hữu Hộ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 406 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Hộ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Hộ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Họ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Hộ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Triệu Long - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Hoàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/3/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 289 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Hoá Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 255 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Hợi Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn hữu Hoá Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 23 · Khu 2B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 195 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Hòa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/12/1979 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 287 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 70 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Hò Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Nguyễn Hữu Hồ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 27/04/1967 Gần buôn Lum, h5, Đắc Lắc
  3. Nguyễn Hữu Hộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Song An- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 23/08/1967 Lệ Thanh
  4. Nguyễn Hữu Hộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Viện- Thanh Oai- Hy sinh: 8/1/1970