Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Hằng”.

  1. Nguyễn Hữu Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 451 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1945 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 216 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Hạng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/5/1971 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 635 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Hằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 195 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Hằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: Quảng Minh- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: C12 - D3 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 195 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Cách - Đá Phú - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Hằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Hằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1/1972 Quê quán: Đức Hoà - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Hạng Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1948 · Đôn Mục, Đôn Nhân, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  2. Nguyễn Hữu Hạng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đơn Mục - Đôn Nhân - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/02/1968
  3. Nguyễn Hữu Hạng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đôn Mục- Đôn Nhân- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/02/1968 Tại trận địa
  4. Nguyễn Hữu Hằng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Quảng Minh- Quảng Xương- Thanh Hoá Hy sinh: 27/5/1972 Lô 10 Số 195