Tìm thấy 58 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Hưng”.

  1. Nguyễn Hữu Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Hưng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyến Hữu Hưng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô 18 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 949 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 56 · Hàng C · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1969 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô 3C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 45 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 33 · Lô 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/8/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/8/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 25 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1949 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1969 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 28 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 34 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 26/2/1957 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 104 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Hùng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Vạn Thắng, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 06/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-19)05 Tân Phú 1/50000
  2. Nguyễn Hữu Hùng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Vạn Thắng, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 06/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-19)05 Tân Phú 1/50000
  3. Nguyễn Hữu Hưng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Đam Nội, Tiến Châu, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/03/1975 Mai táng ban đầu: (07-61)04 Buôn EA Thi 1/50000 Hàng 6; Ô 1; Số 50; Khối 0