Tìm thấy 163 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Hò”.

  1. Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/9/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 16 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1946 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Hoát Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS xã Gio Sơn, Xã Gio Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 1a Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 259 · Lô C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Hoạch Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Hoạt Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1/3/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 190 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Hòa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/8/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Hóa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Hồng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/9/1949 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 791 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Hới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 12 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Hợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Hò Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Nguyễn Hữu Hồ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 27/04/1967 Gần buôn Lum, h5, Đắc Lắc
  3. Nguyễn Hữu Hộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Song An- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 23/08/1967 Lệ Thanh
  4. Nguyễn Hữu Hộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Viện- Thanh Oai- Hy sinh: 8/1/1970