Tìm thấy 163 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Hò”.

  1. Nguyễn Hữu Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/01/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 408 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1983 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 34 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Hoạt Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 450 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Học Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 31/03/1984 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1512 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Hồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1400 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Thiệu đô - Đông Thiệu - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1562 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/08/1978 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1563 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Hội Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/2/1970 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1028 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hửu Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/2/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 26 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Hoài Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 17/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H1 · Lô L! · Khu KA Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Hò Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Nguyễn Hữu Hồ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 27/04/1967 Gần buôn Lum, h5, Đắc Lắc
  3. Nguyễn Hữu Hộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Song An- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 23/08/1967 Lệ Thanh
  4. Nguyễn Hữu Hộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Viện- Thanh Oai- Hy sinh: 8/1/1970