Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Hán”.
- Nguyễn Hữu Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: THượng Quận, Xã Thượng Quận, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hân Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1976 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn hữu Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1953 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1976 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 34 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hán Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 12/3/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 247 · Lô Đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 118 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 267 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hán Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hán Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 12/3/1947 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/2/1969 Quê quán: Yên Thịnh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Thiệu Chính - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/12/1969 Quê quán: Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C11 - D4 - E29 - F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hửu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Lý trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 8/7/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a2 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.