Tìm thấy 171 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Hà”.

  1. Nguyễn Hữu Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1976 Quê quán: Đông Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Hằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1/1972 Quê quán: Đức Hoà - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Hàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Thiệu Chính - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Hành Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/6/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/12/1967 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Hậu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/2/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Hân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/12/1969 Quê quán: Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C11 - D4 - E29 - F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Hạp Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/8/1971 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Dân quân xã Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Hào Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/12/1978 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E 10 - C1 - D 9 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 07/08/1984 Quê quán: TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/3/1967 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: XN cơ khí hợp chất Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 15/6/1979
  2. Nguyễn Hữu Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Bắc Hồng- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 2/1/1968 Nam thị xã Buôn Mê Thuột
  3. Nguyễn Hữu Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Số nhà 33 trường học- Đông Kinh Hy sinh: 29/05/1972 Bình trạm 73
  4. Nguyễn Hữu Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Tân Long- Thái Nguyên- Bắc Thái Hy sinh: 15/06/1978 Mộ 16, hàng 12-nt 1d, Thạnh Tây
  5. Nguyễn Hữu Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nhân Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/6/1968
→ Xem cả 8 người trong các danh sách