Tìm thấy 171 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Hà”.
- Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Phủ Cừ, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/5/1972 Quê quán: Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Cách - Đá Phú - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Thụy lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Nam Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/6/1970 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Tiền Phong - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/7/1971 Quê quán: Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hán Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 12/3/1947 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/2/1969 Quê quán: Yên Thịnh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Sơn Giang - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Diễn Lộc - Diễn châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/5/1970 Quê quán: Hoà Bình - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1971 Quê quán: Định Long - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phụ Khánh - Hạ Hòa - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hảo Năm sinh: 01/08/1944 Ngày hy sinh: 14/8/1967 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 15/6/1979
- Nguyễn Hữu Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Bắc Hồng- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 2/1/1968 Nam thị xã Buôn Mê Thuột
- Nguyễn Hữu Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Số nhà 33 trường học- Đông Kinh Hy sinh: 29/05/1972 Bình trạm 73
- Nguyễn Hữu Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Tân Long- Thái Nguyên- Bắc Thái Hy sinh: 15/06/1978 Mộ 16, hàng 12-nt 1d, Thạnh Tây
- Nguyễn Hữu Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nhân Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/6/1968