Tìm thấy 171 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Hà”.

  1. Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 33 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 22 · Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/3/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Hảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/12/1971 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Hảo Năm sinh: 18/ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Hảo Năm sinh: 1/8/ Ngày hy sinh: 14/8/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 48 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Hậu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 82 · Khu A8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 635 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Hằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 195 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Hằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: Quảng Minh- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: C12 - D3 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 195 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Hai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Hàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 267 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Hành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Hán Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 402 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1982 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 411 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 15/6/1979
  2. Nguyễn Hữu Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Bắc Hồng- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 2/1/1968 Nam thị xã Buôn Mê Thuột
  3. Nguyễn Hữu Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Số nhà 33 trường học- Đông Kinh Hy sinh: 29/05/1972 Bình trạm 73
  4. Nguyễn Hữu Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Tân Long- Thái Nguyên- Bắc Thái Hy sinh: 15/06/1978 Mộ 16, hàng 12-nt 1d, Thạnh Tây
  5. Nguyễn Hữu Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nhân Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/6/1968
→ Xem cả 8 người trong các danh sách