Tìm thấy 171 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Hà”.

  1. Nguyễn hữu Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn hữu Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô G Xem chi tiết →
  3. nguyễn Hữu Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  4. nguyễn Hữu Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Hành Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 17/12/1948 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1396 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Hãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 104 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 457 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 452 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 162 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 4 · Lô 25 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 438 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Hảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 138 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 214 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Hấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1953 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1976 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 34 · Lô 15 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 216 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 29 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 15/6/1979
  2. Nguyễn Hữu Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Bắc Hồng- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 2/1/1968 Nam thị xã Buôn Mê Thuột
  3. Nguyễn Hữu Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Số nhà 33 trường học- Đông Kinh Hy sinh: 29/05/1972 Bình trạm 73
  4. Nguyễn Hữu Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Tân Long- Thái Nguyên- Bắc Thái Hy sinh: 15/06/1978 Mộ 16, hàng 12-nt 1d, Thạnh Tây
  5. Nguyễn Hữu Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nhân Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/6/1968
→ Xem cả 8 người trong các danh sách