Tìm thấy 171 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Hà”.

  1. Nguyễn Hữu Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 11 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang Mai Đình, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Hàm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Hàm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Hành Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Hào Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/5/1971 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: THượng Quận, Xã Thượng Quận, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Hân Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Hạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 169 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Hạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1976 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Hạt Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Hậu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 15/6/1979
  2. Nguyễn Hữu Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Bắc Hồng- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 2/1/1968 Nam thị xã Buôn Mê Thuột
  3. Nguyễn Hữu Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Số nhà 33 trường học- Đông Kinh Hy sinh: 29/05/1972 Bình trạm 73
  4. Nguyễn Hữu Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Tân Long- Thái Nguyên- Bắc Thái Hy sinh: 15/06/1978 Mộ 16, hàng 12-nt 1d, Thạnh Tây
  5. Nguyễn Hữu Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nhân Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/6/1968
→ Xem cả 8 người trong các danh sách