Tìm thấy 171 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Hà”.

  1. Nguyễn Hữu Hà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/12/1985 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 8 bên P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Hà Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Hạ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 26/7/1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Hạ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Hả Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Hà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 10 Xem chi tiết →
  10. nguyễn hữu hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc bổn, Xã Lộc Bổn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô lẻ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Hà Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 18/7/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Hà Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Hà Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 54 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 513 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Hạ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Thị trấn Trạm Trôi, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Hà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu Đ Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1967 Quê quán: Thạch Long - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Hà Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 18/7/1982 Quê quán: Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Hà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Tân Long - Khu Bắc - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 15/6/1979
  2. Nguyễn Hữu Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Bắc Hồng- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 2/1/1968 Nam thị xã Buôn Mê Thuột
  3. Nguyễn Hữu Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Số nhà 33 trường học- Đông Kinh Hy sinh: 29/05/1972 Bình trạm 73
  4. Nguyễn Hữu Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Tân Long- Thái Nguyên- Bắc Thái Hy sinh: 15/06/1978 Mộ 16, hàng 12-nt 1d, Thạnh Tây
  5. Nguyễn Hữu Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nhân Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/6/1968
→ Xem cả 8 người trong các danh sách