Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Dung”.

  1. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1979 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Dung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/8/1975 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 251 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Dung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Xuân Hùng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/4/1982 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/12/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D11 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1/1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. NGuyễn Hữu Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  10. NGuyễn Hữu Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Dung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/9/1966 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/2/1979 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 12 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Dụng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 148 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn hữu Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô h Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/4/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 18 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phố Đoàn Kết - Thị xã Lạng Sơn - Lạng Sơn Hy sinh: 22/03/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 76.10.06 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Hữu Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hậu Lộc - Vĩnh Ninh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1968
  3. Nguyễn Hữu Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phố Gát - Thành phố Việt Trì - Vĩnh Phú Hy sinh: 6/3/1973