Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Diện”.
- Nguyễn Hữu Diễn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/12/1968 Quê quán: Song Mai - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Diên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/6/1971 Quê quán: Sơn Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C10 - D3 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1978 Quê quán: Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C15 - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Điền Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: ĐV.C3.D4.E982.F98.QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Diên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Hựu Thành A - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 702.394
- Nguyễn Hữu Diện 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Tân Xuân, Diễn Thái, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 17/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)07 Kon Tum