Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Diên”.

  1. Nguyễn Hữu Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 303 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Diện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 449 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Diễn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 30 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: Chính Lý, Xã Chính Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Điền Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Điền Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 130 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Khê, Xã Hồng Khê, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Diễn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 45 · Hàng U · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Điền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/9/1961 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Điền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Diễn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Điển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Điển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tân, Xã Đồng Tân, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hửu Diên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu G Xem chi tiết →
  19. NGuyễn Hữu Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Hương canh, Thị trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Diện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/07/1978 Quê quán: Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Hữu Diên” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.