Tìm thấy 69 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Dực”.

  1. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyên Hữu Dực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Dục Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/5/1979 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1379 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1993 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1953 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 53 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 223 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Dục Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/5/1966 An táng tại: NTLS Văn yên, Thị trấn Mậu A, Huyện Văn Yên, Yên Bái Số mộ 109 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Dục Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Dực Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/4/1954 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 22 Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Xuân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 13.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc
  2. Nguyễn Hữu Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Nguyễn Hữu Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đông Quan - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 2/10/1968 Mai táng ban đầu: H6 - Rừng già gần Buôn I Na
  4. Nguyễn Hữu Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương NTLS DAKGLEI KONTUM
  5. Nguyễn Hữu Đúc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 14 người trong các danh sách