Tìm thấy 198 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Dự”.

  1. Nguyễn Hữu Duyệt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/3/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 536 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Duẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1988 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 33 · Lô 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/12/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Bộ, Xã Bình Bộ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Dục Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/5/1966 An táng tại: NTLS Văn yên, Thị trấn Mậu A, Huyện Văn Yên, Yên Bái Số mộ 109 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Dục Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Dực Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/4/1954 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 22 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 29 · Hàng D2 · Lô A1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Đưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Được Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/8/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M157 · Hàng H7 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/8/1981 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/10/1950 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 162 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trí Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 16/11/1973
  2. Nguyễn Hữu Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trí Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 16/11/1973