Tìm thấy 198 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Dự”.

  1. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/5/1979 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1379 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1993 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1953 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 53 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 223 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Đừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 199 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  10. Nguyễn hữu Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Dung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Dung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 126 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Dung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 77 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu b1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Duy Tân Năm sinh: 26/ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 123 · Lô B.tt · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Duyên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trí Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 16/11/1973
  2. Nguyễn Hữu Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trí Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 16/11/1973