Tìm thấy 198 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Dự”.

  1. Nguyễn Hữu Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 207 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M20 · Hàng H2 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn hữu Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 55 · Khu 3B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/12/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D11 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1/1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ24 · Hàng 5 · Lô 11 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Được Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 380 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng B4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. NGuyễn Hữu Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  15. NGuyễn Hữu Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Duyên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Dung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/9/1966 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Duy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1985 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trí Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 16/11/1973
  2. Nguyễn Hữu Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trí Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 16/11/1973