Tìm thấy 81 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Dị”.

  1. Nguyễn Hữu Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1948 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Dinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 379 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Diêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Diệm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/10/1966 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Diệm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/5/1953 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Diệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Diệu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 51 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Điền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Điều Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Điệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/9/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Diễn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Diệp Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 183 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Dĩnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Điển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Điển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tân, Xã Đồng Tân, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Điệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 77 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Điệp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 56 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Đích Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Dị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Tiền Phong- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh thị xã