Tìm thấy 58 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Dần”.
- Nguyễn Hữu Dần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đàn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ngô xá Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 5 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1952 An táng tại: Thanh Hương, Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1946 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 323 · Hàng 32 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 65 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đáng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đảng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đẳng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đặng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đặng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/8/1952 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Dàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.