Tìm thấy 58 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Dần”.

  1. Nguyễn Hữu Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1966 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Đàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/8/1970 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 200 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Đãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Dần Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Dần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Đan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 29 · Hàng 17 · Khu C1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 3b Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 27 · Hàng B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Đàn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 109 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Dân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 50 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Dân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Dạn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Dần Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu N Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 464 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Đán Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Dần Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 27/11/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H14 · Lô L1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngọc Khánh - Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 13/04/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 19.89.07 Bản đồ UTM 1/50.000