Tìm thấy 117 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Chi”.

  1. Nguyễn Hữu Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Chỉnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/7/1971 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn hữu Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1964 An táng tại: NTLS Thị trấn Đông Triều, Phường Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f24 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 19 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/10/1965 An táng tại: Thanh Châu, Xã Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1946 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 245 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Chỉnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/5/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng L · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Chỉnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng T · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chí Hữu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hửu Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/6/1967 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 36 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hửu Chính (Thuận) Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 29/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Chinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/6/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 26 · Hàng 18 · Khu H2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Chinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Chinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 310 · Khu D Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 2 người trùng tên “Nguyễn Hữu Chi” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.