Tìm thấy 117 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Chi”.
- Nguyễn Hữu Chính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/9/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 805 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chỉnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô bên phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1987 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô Ô · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 10 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu D 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chiêm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/4/1947 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 211 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chiều Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 161 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chín Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 2 người trùng tên “Nguyễn Hữu Chi” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.