Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Chiến”.

  1. Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/12/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f24 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 38 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1975 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1987 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô Ô · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn hữu Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1964 An táng tại: NTLS Thị trấn Đông Triều, Phường Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f24 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 19 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hửu Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/6/1967 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 36 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/7/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 25 · Khu 3B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/6/1981 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/11/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 103 · Khu A10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Chiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1950 An táng tại: NTLS xã Hải Bối, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/2/1975 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Chiển Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Thị trấn Trạm Trôi, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hửu Chiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu K Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Hữu Chiến” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.