Tìm thấy 60 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Chữ”.
- Nguyễn Hữu Chúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chút Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 30/11/1947 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 112 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Liệp, Xã Ngọc Liệp, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chước Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 113 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hoà, Xã Tân Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chuyển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chung Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 11/7/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M106 · Hàng H7 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Xuân Mai, Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1991 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 121 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu L Xem chi tiết →
- Nguyễn Hửu Chương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 27 · Hàng 7 · Khu K Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/6/1968 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C26 - D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1/1950 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chút Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 30/11/1947 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Chương Mỹ - Hà Tây - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Tiền Thắng - Duy Tiên - Nam Ninh Đơn vị: C9 - D 3 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hửu Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 Quê quán: Sơn Thành - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 - D2 - Lữ Đoàn 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.